Hình ảnh thực tế ngoại thất và nội thất Honda CR-V 2026 màu đen trên phiên bản G,  L, e:HEV L và e:HEV RS.

Giá lăn bánh các phiên bản, thông số kỹ thuật khác nhau giữa bốn phiên bản CR-V G,  L, e:HEV L và e:HEV RS.

Tham khảo, mức giá lăn bánh mới của Honda CR-V (tạm tính):

Phiên bản Giá niêm yết (VNĐ) Giá lăn bánh tại Hà Nội (VNĐ) Giá lăn bánh tại TP HCM (VNĐ) Giá lăn bánh tại tỉnh thành khác (VNĐ)
Honda CR-V G 1.039.000.000 1.150.000.000 1.136.000.000 1.116.000.000
Honda CR-V L 1.099.000.000 1.218.000.000 1.202.000.000 1.182.000.000
Honda CR-V e:HEV L 1.170.000.000 1.328.000.000 1.309.000.000 1.289.000.000
Honda CR-V e:HEV RS 1.250.000.000 1.416.000.000 1.397.000.000 1.377.000.000
Lưu ý: Màu Đỏ + 8,000,000 vnđ

Ưu Đãi “KHỦNG” khi mua Honda CR-V tại Honda Ô Tô Mỹ Đình

 

🎁 Tặng tiền mặt trực tiếp vào giá bán
🎁 Tặng gói phụ kiện chính hãng (tùy chọn theo nhu cầu Quý khách) bao gồm:
  • Nẹp bước chân 4 cánh cửa
  • Bệ bước chân đèn
  • Viền che mưa
  • Khay hành lý
  • Camera hành trình 2 mắt (trước + sau)
  • Hệ thống gập gương và kính tự động
  • Dán film cách nhiệt
  • Phủ Nano bảo vệ sơn toàn xe
  • Phun Plastic giảm ồn & chống rỉ
  • v.v.

Nhanh tay liên hệ 0834 16 3333 – Đại Lý Honda Mỹ Đình ngay hôm nay để nhận ngay chương trình ưu đãi hấp dẫn dành riêng cho Honda CR-V.

Hình ảnh Honda CR-V G 2026 màu đen

Đầu xe Honda CR-V G 2026

Thân xe Honda CR-V G 2026

Đuôi xe Honda CR-V G 2026

Hình ảnh Honda CR-V L 2026 màu đen

Đầu xe Honda CR-V L 2026

Thân xe Honda CR-V L 2026

Thân xe Honda CR-V L 2026

Hình ảnh Honda CR-V e:HEV L, RS 2026 màu đen

Đầu xe Honda CR-V e:HEV L, RS 2026

Thân xe Honda CR-V e:HEV L, RS 2026

Thân xe Honda CR-V e:HEV L, RS 2026

Đuôi xe Honda CR-V e:HEV L, RS 2026

Thông số kỹ thuật giữa các phiên bản CR-V 2026

DANH MỤC e:HEV RS e:HEV L L G
ĐỘNG CƠ/ HỘP SỐ
Kiểu động cơ 2.0L DOHC 4 xi lanh thẳng hàng 2.0L DOHC 4 xi lanh thẳng hàng 1.5L DOHC VTEC TURBO, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van 1.5L DOHC VTEC TURBO, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van
Hộp số E-CVT E-CVT CVT CVT
Dung tích xi lanh (cm3) 1.993 1.993 1.498 1.498
Công suất cực đại (Hp/rpm) Động cơ: 146 (109 kW) /6100; Mô-tơ: 181 (135 kW)/5000-8000; Kết hợp: 204 (152kW) Động cơ: 146 (109 kW) /6100; Mô-tơ: 181 (135 kW)/5000-8000; Kết hợp: 204 (152kW) 140 (188HP) /6000 140 (188HP) /6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) Động cơ: 183/4.500 Mô-tơ: 335/0-2.000 Động cơ: 183/4.500 Mô-tơ: 335/0-2.000 240/1700~5000 240/1700~5000
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 57
Hệ thống dẫn động FWD
Hệ thống nhiên liệu PGM-FI
MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km) 5,20 5,20 7,30 7,49
KÍCH THƯỚC/ TRỌNG LƯỢNG
Số chỗ ngồi 5 5 7 7
Dài x Rộng x Cao (mm) 4.691 x 1.866 x 1.681 4.691 x 1.866 x 1.681 4691 x 1866 x 1681 4691 x 1866 x 1681
Chiều dài cơ sở (mm) 2.701
Chiều rộng cơ sở (trước/ sau) (mm) 1.611/1.627
Cỡ lốp 235/60R18
La-zăng 18 inch
Khoảng sáng gầm xe (mm) 198
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5,5
Khối lượng bản thân (kg) 1.759 1.725 1.661 1.653
Khối lượng toàn tải (kg) 2.350
HỆ THỐNG TREO
Hệ thống treo trước Kiểu MacPherson
Hệ thống treo sau Liên kết đa điểm
HỆ THỐNG PHANH
Phanh trước Đĩa tản nhiệt
Phanh sau Đĩa
HỆ THỐNG HỖ TRỢ VẬN HÀNH
Trợ lực lái điện thích ứng nhanh với chuyển động (MA-EPS)
Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (DBW)
Chế độ lái Normal/ECON/Sport Normal/ECON/Sport Normal/ECON Normal/ECON
Lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăng Không Không
Khởi động bằng nút bấm
Lẫy giảm tốc tích hợp trên vô lăng Không Không
Hệ thống chủ động kiểm soát âm thanh (ASC) Không Không
Hệ thống chủ động kiểm soát tiếng ồn (ANC)
NGOẠI THẤT
Cụm đèn trước
Đèn chiếu xa LED
Tự động tắt theo thời gian
Tự động bật tắt theo cảm biến ánh sáng
Đèn chiếu gần LED
Đèn chạy ban ngày LED
Tự động điều chỉnh góc chiếu sáng Không
Đèn rẽ phía trước Đèn LED chạy đuổi
Đèn vào cua chủ động (ACL) Không Không Không
Đèn phanh treo cao
Gương chiếu hậu Chỉnh điện, gập/mở tự động tích hợp đèn báo rẽ LED
Cửa kính tự động lên xuống 1 chạm chống kẹt Tất cả các ghế Tất cả các ghế Tất cả các ghế Ghế lái
Đèn sương mù trước LED LED LED Không
Đèn sương mù sau Không Không Không
Cụm đèn hậu LED
Thanh giá nóc xe Không Không
NỘI THẤT
KHÔNG GIAN
Bảng đồng hồ trung tâm 10.2″ TFT 7″ TFT 7″ TFT 7″ TFT
Chất liệu ghế Da (có logo RS) Da Da Da
Hàng ghế 2 Gập 60:40
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động Không
Cửa sổ trời Panorama Không Không Không
Sạc không dây Không
Đèn trang trí nội thất Không Không Không
Ghế lái điều chỉnh kết hợp nhớ ghế 2 vị trí 8 hướng
Ghế phụ chỉnh điện 4 hướng
Hàng ghế 3 Không Không Gập 50:50 Gập 50:50
Hộc đựng kính mắt Có (kèm gương) Có (kèm gương)
TAY LÁI
Chất liệu Da Da Da Urethan
Điều chỉnh 4 hướng
Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh
TRANG BỊ TIỆN NGHI
Tiện nghi cao cấp
Khởi động từ xa
Hệ thống chuyển số bằng nút bấm Không Không
Phanh tay điện tử (EPB)
Chế độ giữ phanh tự động
Tay nắm cửa phía trước đóng/ mở bằng cảm biến
Chìa khóa thông minh Có (có tính năng mở cốp từ xa) Có (có tính năng mở cốp từ xa) Có (có tính năng mở cốp từ xa)
Thẻ khóa từ thông minh Không Không Không
Kết nối và giải trí
Màn hình 9″ 9″ 9″ 9″
Kết nối điện thoại thông minh, cho phép nghe nhạc, gọi điện, nhắn tin, sử dụng bản đồ, ra lệnh bằng giọng nói Không dây Không dây Không dây Có dây
Bản đồ định vị tích hợp Không Không
Chế độ đàm thoại rảnh tay
Quay số nhanh bằng giọng nói (Voice tag) Không
Hệ thống loa 12 loa BOSE 12 loa BOSE 8 loa 8 loa
Kết nối USB/ AM/ FM/ Bluetooth
Cổng sạc 1 cổng sạc USB 3 cổng sạc Type C 1 cổng sạc USB 3 cổng sạc Type C 1 cổng sạc USB 3 cổng sạc Type C 1 cổng sạc USB 2 cổng sạc Type C
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) Không Không Không
Sạc không dây
Honda CONNECT
Tiện nghi khác
Hệ thống điều hòa tự động Hai vùng độc lập
Cửa gió điều hòa hàng ghế sau Hàng ghế 2 Hàng ghế 2 Hàng ghế 2 và 3 Hàng ghế 2 và 3
Gương trang điểm cho hàng ghế trước Có đèn Có đèn Có đèn
Cốp chỉnh điện Tính năng mở cốp rảnh tay & đóng cốp thông minh Tính năng mở cốp rảnh tay & đóng cốp thông minh Tính năng mở cốp rảnh tay & đóng cốp thông minh Không
AN TOÀN
CHỦ ĐỘNG
Hệ thống hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA)
Hệ thống cân bằng điện tử (VSA)
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
Camera lùi
Camera hỗ trợ quan sát làn đường (LaneWatch)
Hệ thống cảnh báo chống buồn ngủ (Driver Attention Monitor)
Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp
Chức năng khóa cửa tự động theo tốc độ
Hệ thống công nghệ hỗ trợ lái xe an toàn tiên tiến Honda SENSING
Phanh giảm thiểu va chạm (CMBS)
Kiểm soát hành trình thích ứng bao gồm dải tốc độ thấp (ACC with LSF)
Giảm thiểu chệch làn đường (RDM)
Hỗ trợ giữ làn đường (LKAS)
Đèn pha thích ứng tự động (AHB)
Thông báo xe phía trước khởi hành (LCDN)
Đèn pha thích ứng thông minh (ADB) Không Không Không
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS)
Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS)
Cảm biến gạt mưa tự động
Cảm biến đỗ xe phía trước Không
Cảm biến đỗ xe phía sau
Cảnh báo áp suất lốp (TPMS)
Camera 360 Không Không
Hỗ trợ đổ đèo (HDC)
BỊ ĐỘNG
Túi khí cho người lái và ngồi kế bên
Túi khí bên cho hàng ghế trước
Túi khí rèm hai bên cho tất cả các hàng ghế
Nhắc nhở cài dây an toàn Tất cả
Nhắc nhở kiểm tra hàng ghế sau
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISOFIX
Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE
Túi khí đầu gối Hàng ghế trước
Hệ thống phanh tự động khẩn cấp sau va chạm
AN NINH
Chìa khóa được mã hóa chống trộm và hệ thống báo động
Chế độ khóa cửa tự động khi chìa khóa ra khỏi vùng cảm biến

Để tìm hiểu thêm hoặc nhận tư vấn chi tiết về Honda CR-V 2026, hãy liên hệ ngay với Honda Ô tô Mỹ Đình qua hotline 

0834 16 3333 hoặc ghé thăm showroom tại 02 Lê Đức Thọ, Cầu Giấy, Hà Nội để được hỗ trợ tốt nhất.