So sánh điểm khác biệt giữa hai phiên bản Honda CR-V e:HEV L và e:HEV RS vừa ra mắt tại Việt Nam

Dưới đây là bảng so sánh chi tiết sự khác biệt giữa hai phiên bản Honda CR-V e:HEV L và e:HEV RS vừa ra mắt tại Việt Nam:

Đặc điểm Honda CR-V e:HEV L Honda CR-V e:HEV RS
Ngoại thất Giống bản CR-V L máy xăng; sử dụng nhiều chi tiết nhựa nhám phía dưới. Thể thao hơn với vòm bánh và tấm ốp cản dưới sơn đen bóng.
Hệ thống đèn Đèn LED, không có đèn sương mù sau. Có đèn sương mù sau và tính năng đèn vào cua chủ động.
Mâm xe 18 inch, thiết kế tối màu mới. 18 inch, sơn đen.
Màn hình sau vô-lăng 7 inch 10,2 inch
Hiển thị kính lái (HUD) Không có
Cửa sổ trời Không có Toàn cảnh (Panorama)
Chìa khóa Chìa khóa thông thường Chìa khóa thẻ từ thông minh
Nội thất Tiêu chuẩn Bọc trần tối màu, có đèn viền nội thất (Ambient Light).
Hệ thống âm thanh 12 loa Bose 12 loa Bose
Cần số Nút bấm chuyển số (mới) Nút bấm chuyển số (mới)

Những điểm giống nhau nổi bật:

  • Động cơ: Cả hai đều sử dụng hệ truyền động Hybrid gồm máy xăng 2.0L kết hợp mô-tơ điện, cho tổng công suất 204 mã lực và mô-men xoắn 335 Nm.
  • Hộp số & Dẫn động: Cùng sử dụng hộp số E-CVT và hệ dẫn động cầu trước.
  • Tiện nghi: Màn hình giải trí 9 inch, điều hòa tự động 2 vùng và hệ thống kết nối Honda Connect đều có mặt trên cả hai bản.
  • An toàn: Cả hai đều trang bị gói Honda Sensing, camera 360 độ, LaneWatch và cảm biến đỗ xe trước/sau.

Tóm lại: Bản e:HEV RS tập trung vào phong cách thể thao và các tiện nghi cao cấp (HUD, cửa sổ trời, thẻ từ), trong khi bản e:HEV L là lựa chọn kinh tế hơn cho những người muốn trải nghiệm động cơ Hybrid nhưng không quá chú trọng vào các trang bị ngoại hình hay option "sang chảnh".

Ngoại thất của Honda CR-V e:HEV

Ngoại thất được thiết kế thể thao hơn mang tính đẳng cấp & thời thượng

Cảm tác từ sự mạnh mẽ của chiếc xe SUV đô thị đẳng cấp, Honda CR-V 2026 sở hữu kiểu dáng thể thao cao cấp và tinh tế hoàn toàn mới, khơi dậy khí chất uy phong của chủ nhân và mang đến cảm giác mãn nhãn đầy cuốn hút.

Về tổng thể, Honda CR-V 2026 vẫn giữ nguyên vẻ cơ bắp và hiện đại vốn có. Tuy nhiên, sự khác biệt giữa hai bản Hybrid nằm ở các chi tiết nhận diện:

  • Bản e:HEV RS: Tiếp tục duy trì phong cách thể thao với các chi tiết sơn đen bóng ở vòm bánh, cản dưới và gương chiếu hậu. Logo RS đỏ nổi bật tạo nên diện mạo cá tính.
  • Bản e:HEV L: Mang thiết kế tối giản và thanh lịch hơn, tương đồng với phiên bản máy xăng L hiện tại. Xe sử dụng các ốp nhựa nhám ở phần dưới thân xe và mâm xe 18 inch mang họa tiết tối màu mới.

Ngoại thất được thiết kế thể thao hơn mang tính đẳng cấp & thời thượng

Honda CR-V Hybrid (e:HEV) 2026 vẫn giữ nguyên kích thước với thông số dài x rộng x cao lần lượt là 4.691 x 1.886 x 1.681/1.691 (mm), chiều dài cơ sở đạt 2.700 mm. Xe cạnh tranh với các đối thủ trong phân khúc SUV/Crossover cỡ C như Mazda CX-5, Hyundai Tucson, Kia Sportage,...

Honda CR-V Hybrid 2026 có chiều dài x rộng x cao lần lượt là 4.691 x 1.886 x 1.681/1.691 (mm)

Thiết kế cản trước tinh tế với mặt ca-lăng theo phong cách Polygon mảng khối nổi sống động tạo điểm nhấn đậm tính thể thao. Với dạng lưới tổ ong cùng những đường cắt chrom cứng cáp, sơn đen giúp mang lại vẻ bề ngoài đầy mạnh mẽ và thời thượng.

Thiết kế cản trước tinh tế với mặt ca-lăng theo phong cách Polygon

Lưới tản nhiệt dạng lưới tổ ong cùng những đường cắt chrom cứng cáp, sơn đen 

Cụm đèn trước tích hợp công nghệ LED hiện đại làm nổi bật diện mạo uy mãnh cho xe.

Cụm đèn trước trên Honda CR-V thế hệ mới là dạng đèn LED

Cả 2 bản CR-V e:HEV RS & CR-V e:HEV L đều dùng La-zăng hợp kim kích thước 18 inch đa chấu kết hợp với lốp 235/60 sơn đen. Bản RS trông thể thao hơn với vòm bánh và tấm ốp cản dưới sơn màu đen bóng, khác với trước đây sơn cùng màu thân xe. Bản L dùng nhựa nhám ở dưới và không có đèn sương mù sau.

La-zăng hợp kim kích thước 18 inch đa chấu kết hợp với lốp 235/60

 Trang bị trên thân xe còn bao gồm gương chiếu hậu chỉnh điện, gập tự động tích hợp đèn báo rẽ; tay nắm cửa tích hợp cảm biến…

Trang bị trên thân xe còn bao gồm gương chiếu hậu chỉnh điện, gập tự động

Cụm đèn hậu dạng LED hình chữ L mới vừa sắc sảo vừa tinh tế tạo cảm giác sang trọng cuốn hút.

Cụm đèn hậu dạng LED hình chữ L mới vừa sắc sảo vừa tinh tế

Nội thất của Honda CR-V e:HEV

Bước vào nội thất, Honda CR-V Hybrid 2026 thể hiện rõ sự kế thừa triết lý thiết kế Civic gen 11 với bảng táp lô phân tầng và màn hình trung tâm đặt nổi. Thiết kế nội thất cao cấp, tinh xảo cùng khoang lái rộng rãi & tầm nhìn đa chiều cho bạn tận hưởng trải nghiệm đầy phấn khích trong mọi hành trình.

Nội thất không gian rộng rãi hơn so với thế hệ cũ

Vô lăng cũng có thiết kế tương tự Civic với cấu trúc 3 chấu thanh mảnh. Ở bên trong, trang bị giữa 2 bản hybrid này có sự khác biệt tương đối rõ rệt. Bản Honda CR-V e:HEV RS có màn hình 10,2 inch sau vô-lăng, trong khi bản Honda CR-V e:HEV L dùng màn hình 7 inch.

Vô lăng bọc da thiết kế 3 chấu tương tự như mẫu Civic

Màn hình kỹ thuật số TFT 10,2 inch

Ghế ngồi được bọc da với ghế lái chỉnh điện 8 hướng, đi kèm nhớ vị trí ghế người lái trên tất cả phiên bản. Ngoài ra điểm nổi bật nữa ở trên mẫu xe CR-V thế hệ mới này cũng được trang bị thêm cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm giúp chống kẹt.

Ghế ngồi được bọc da với ghế lái chỉnh điện 8 hướng, đi kèm với nhớ vị trí ghế

Ở 2 phiên bản (e:HEV L, e:HEV RS) đều được Honda trang bị thêm khóa thẻ từ thông minh được thiết kế mỏng gọn như thẻ tín dụng, thay thế cho chìa khóa thông thường giúp bạn dễ dàng đóng, mở khóa xe.

Màn hình giải trí cảm ứng trên Honda CR-V 2026 có kích thước 9 inch, tích hợp tiêu chuẩn Apple CarPlay và Android Auto không dây. Đi kèm hệ thống âm thanh 12 loa Bosem điều hoà tự động 2 vùng. Đặc biệt, ở bản nâng cấp mới nhất này, CR-V hybrid không dùng cần số mà thay bằng nút bấm chuyển số gọn gàng hơn. Một số điểm nhấn khác trên bản CR-V e:HEV RS còn có bọc trần tối màu, đèn viền nội thất, HUD, chìa thẻ từ và cửa sổ trời toàn cảnh - những trang bị mà bản L không có.

Màn hình giải trí cảm ứng trên Honda CR-V 2026 có kích thước 9 inch

Honda CRV Hybrid thế hệ mới sử dụng hệ thống điều hòa 2 vùng độc lập giúp lọc không khí & khử mùi hiệu quả cho không gian bên trong xe luôn thoáng sạch.

Hệ thống điều hòa 2 vùng độc lập được trang bị trên mẫu xe CR-V 2026

 Hàng ghế thứ hai có thể trượt và gập gọn theo tỷ lệ 60:40, Ở phiên bản Hybrid thì chỉ có 5 chỗ.

Hàng ghế thứ 2 rộng rãi & thoải mái cho người ngồi sau

Các trang bị cao cấp trên Honda CR-V Hybrid 2026 được bổ sung thêm so với thế hệ trước bao gồm:

  • Cửa sổ trời Panorama
  • Cốp điện rảnh tay & đóng cốp thông minh
  • Màn hình HUD (e:HEV RS)
  • Honda CONNECT
  • Sạc không dây
  • Thẻ khóa từ thông minh
  • Khởi động từ

Hệ Thống Công Nghệ Hỗ Trợ Lái Xe An Toàn Tiên Tiến Honda SENSING

Với hệ thống công nghệ thông minh hỗ trợ người lái vững vàng quan sát & xử lý mọi tình huống, Honda CR-V bảo đảm an toàn để bạn vững tâm chinh phục mọi cung đường.

*Các tính năng của Honda SENSING chỉ có vai trò hỗ trợ lái xe an toàn trong những điều kiện nhất định và không thể thay thế việc lái xe của người sử dụng. Hãy luôn chú ý quan sát và chủ động lái xe an toàn. Chi tiết về tính năng của Honda SENSING, vui lòng tham khảo trong Hướng dẫn sử dụng xe.

Vận hành & An toàn của Honda CR-V e:HEV

Động cơ 2 bản hybrid này giống hệt nhau, đều là máy 2.0L kết hợp mô-tơ điện, cho công suất 204 mã lực, mô-men xoắn 335 Nm, kết hợp số E-CVT và dẫn động cầu trước. Động cơ hybrid này cho mức tiêu hao nhiên liệu hỗn hợp chỉ khoảng 4,95 lít/100 km.

Động cơ trên ba phiên bản CR-V Hybrid 2026 máy xăng 2.0L kết hợp mô-tơ điện, cho công suất 204 mã lực, mô-men xoắn 335 Nm, kết hợp số E-CVT

Đi kèm hộp số vô cấp CVT cùng dẫn động cầu trước FWD.

Đi kèm hộp số vô cấp CVT cùng dẫn động FWD

Về trang bị an toàn, hai bản L và RS hybrid gần tương đồng. Một số điểm nhấn có cảm biến đỗ xe trước/sau, camera 360 độ, LaneWatch cùng gói Honda Sensing. Bản RS hơn ở đèn vào cua chủ động.

Tất cả phiên bản Honda CR-V 2026 đều được nâng cấp Hệ thống an toàn chủ động Honda SENSING thế hệ mới nhất, đi kèm 6 tính năng bao gồm:

  • Phanh giảm thiểu va chạm (CBMS)
  • Hỗ trợ giữ làn đường (LKAS)
  • Giảm thiểu lệch làn đường (RDM)
  • Kiểm soát hành trình thích ứng bao gồm dải tốc độ thấp (ACC with LSF)
  • Đèn pha tự động (AHB). Riêng phiên bản RS cao cấp nhất trang bị thêm đèn pha thích ứng thông minh (ADB)
  • Cảnh báo phương tiện phía trước di chuyển (LCDN)

Ngoài ra, trang bị an toàn trên Honda CR-V Hybrid lắp ráp 2026 còn bao gồm: Hệ thống hỗ trợ đổ đèo HDC, Đèn chiếu góc chủ động ACL, Camera quan sát làn đường LaneWatch, Cảnh báo người lái mất tập trung. Đặc biệt là nâng cấp camera 360 độ, tăng cường khả năng quan sát và hỗ trợ lái xe an toàn hơn.

Thông số kỹ thuật Honda CR-V 2026

DANH MỤC e:HEV RS e:HEV L L G
ĐỘNG CƠ/ HỘP SỐ
Kiểu động cơ 2.0L DOHC 4 xi lanh thẳng hàng 2.0L DOHC 4 xi lanh thẳng hàng 1.5L DOHC VTEC TURBO, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van 1.5L DOHC VTEC TURBO, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van
Hộp số E-CVT E-CVT CVT CVT
Dung tích xi lanh (cm3) 1.993 1.993 1.498 1.498
Công suất cực đại (Hp/rpm) Động cơ: 146 (109 kW) /6100; Mô-tơ: 181 (135 kW)/5000-8000; Kết hợp: 204 (152kW) Động cơ: 146 (109 kW) /6100; Mô-tơ: 181 (135 kW)/5000-8000; Kết hợp: 204 (152kW) 140 (188HP) /6000 140 (188HP) /6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) Động cơ: 183/4.500 Mô-tơ: 335/0-2.000 Động cơ: 183/4.500 Mô-tơ: 335/0-2.000 240/1700~5000 240/1700~5000
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 57
Hệ thống dẫn động FWD
Hệ thống nhiên liệu PGM-FI
MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km) 5,20 5,20 7,30 7,49
KÍCH THƯỚC/ TRỌNG LƯỢNG
Số chỗ ngồi 5 5 7 7
Dài x Rộng x Cao (mm) 4.691 x 1.866 x 1.681 4.691 x 1.866 x 1.681 4691 x 1866 x 1681 4691 x 1866 x 1681
Chiều dài cơ sở (mm) 2.701
Chiều rộng cơ sở (trước/ sau) (mm) 1.611/1.627
Cỡ lốp 235/60R18
La-zăng 18 inch
Khoảng sáng gầm xe (mm) 198
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5,5
Khối lượng bản thân (kg) 1.759 1.725 1.661 1.653
Khối lượng toàn tải (kg) 2.350
HỆ THỐNG TREO
Hệ thống treo trước Kiểu MacPherson
Hệ thống treo sau Liên kết đa điểm
HỆ THỐNG PHANH
Phanh trước Đĩa tản nhiệt
Phanh sau Đĩa
HỆ THỐNG HỖ TRỢ VẬN HÀNH
Trợ lực lái điện thích ứng nhanh với chuyển động (MA-EPS)
Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (DBW)
Chế độ lái Normal/ECON/Sport Normal/ECON/Sport Normal/ECON Normal/ECON
Lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăng Không Không
Khởi động bằng nút bấm
Lẫy giảm tốc tích hợp trên vô lăng Không Không
Hệ thống chủ động kiểm soát âm thanh (ASC) Không Không
Hệ thống chủ động kiểm soát tiếng ồn (ANC)
NGOẠI THẤT
Cụm đèn trước
Đèn chiếu xa LED
Tự động tắt theo thời gian
Tự động bật tắt theo cảm biến ánh sáng
Đèn chiếu gần LED
Đèn chạy ban ngày LED
Tự động điều chỉnh góc chiếu sáng Không
Đèn rẽ phía trước Đèn LED chạy đuổi
Đèn vào cua chủ động (ACL) Không Không Không
Đèn phanh treo cao
Gương chiếu hậu Chỉnh điện, gập/mở tự động tích hợp đèn báo rẽ LED
Cửa kính tự động lên xuống 1 chạm chống kẹt Tất cả các ghế Tất cả các ghế Tất cả các ghế Ghế lái
Đèn sương mù trước LED LED LED Không
Đèn sương mù sau Không Không Không
Cụm đèn hậu LED
Thanh giá nóc xe Không Không
NỘI THẤT
KHÔNG GIAN
Bảng đồng hồ trung tâm 10.2″ TFT 7″ TFT 7″ TFT 7″ TFT
Chất liệu ghế Da (có logo RS) Da Da Da
Hàng ghế 2 Gập 60:40
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động Không
Cửa sổ trời Panorama Không Không Không
Sạc không dây Không
Đèn trang trí nội thất Không Không Không
Ghế lái điều chỉnh kết hợp nhớ ghế 2 vị trí 8 hướng
Ghế phụ chỉnh điện 4 hướng
Hàng ghế 3 Không Không Gập 50:50 Gập 50:50
Hộc đựng kính mắt Có (kèm gương) Có (kèm gương)
TAY LÁI
Chất liệu Da Da Da Urethan
Điều chỉnh 4 hướng
Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh
TRANG BỊ TIỆN NGHI
Tiện nghi cao cấp
Khởi động từ xa
Hệ thống chuyển số bằng nút bấm Không Không
Phanh tay điện tử (EPB)
Chế độ giữ phanh tự động
Tay nắm cửa phía trước đóng/ mở bằng cảm biến
Chìa khóa thông minh Có (có tính năng mở cốp từ xa) Có (có tính năng mở cốp từ xa) Có (có tính năng mở cốp từ xa)
Thẻ khóa từ thông minh Không Không Không
Kết nối và giải trí
Màn hình 9″ 9″ 9″ 9″
Kết nối điện thoại thông minh, cho phép nghe nhạc, gọi điện, nhắn tin, sử dụng bản đồ, ra lệnh bằng giọng nói Không dây Không dây Không dây Có dây
Bản đồ định vị tích hợp Không Không
Chế độ đàm thoại rảnh tay
Quay số nhanh bằng giọng nói (Voice tag) Không
Hệ thống loa 12 loa BOSE 12 loa BOSE 8 loa 8 loa
Kết nối USB/ AM/ FM/ Bluetooth
Cổng sạc 1 cổng sạc USB 3 cổng sạc Type C 1 cổng sạc USB 3 cổng sạc Type C 1 cổng sạc USB 3 cổng sạc Type C 1 cổng sạc USB 2 cổng sạc Type C
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) Không Không Không
Sạc không dây
Honda CONNECT
Tiện nghi khác
Hệ thống điều hòa tự động Hai vùng độc lập
Cửa gió điều hòa hàng ghế sau Hàng ghế 2 Hàng ghế 2 Hàng ghế 2 và 3 Hàng ghế 2 và 3
Gương trang điểm cho hàng ghế trước Có đèn Có đèn Có đèn
Cốp chỉnh điện Tính năng mở cốp rảnh tay & đóng cốp thông minh Tính năng mở cốp rảnh tay & đóng cốp thông minh Tính năng mở cốp rảnh tay & đóng cốp thông minh Không
AN TOÀN
CHỦ ĐỘNG
Hệ thống hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA)
Hệ thống cân bằng điện tử (VSA)
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
Camera lùi
Camera hỗ trợ quan sát làn đường (LaneWatch)
Hệ thống cảnh báo chống buồn ngủ (Driver Attention Monitor)
Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp
Chức năng khóa cửa tự động theo tốc độ
Hệ thống công nghệ hỗ trợ lái xe an toàn tiên tiến Honda SENSING
Phanh giảm thiểu va chạm (CMBS)
Kiểm soát hành trình thích ứng bao gồm dải tốc độ thấp (ACC with LSF)
Giảm thiểu chệch làn đường (RDM)
Hỗ trợ giữ làn đường (LKAS)
Đèn pha thích ứng tự động (AHB)
Thông báo xe phía trước khởi hành (LCDN)
Đèn pha thích ứng thông minh (ADB) Không Không Không
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS)
Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS)
Cảm biến gạt mưa tự động
Cảm biến đỗ xe phía trước Không
Cảm biến đỗ xe phía sau
Cảnh báo áp suất lốp (TPMS)
Camera 360 Không Không
Hỗ trợ đổ đèo (HDC)
BỊ ĐỘNG
Túi khí cho người lái và ngồi kế bên
Túi khí bên cho hàng ghế trước
Túi khí rèm hai bên cho tất cả các hàng ghế
Nhắc nhở cài dây an toàn Tất cả
Nhắc nhở kiểm tra hàng ghế sau
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISOFIX
Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE
Túi khí đầu gối Hàng ghế trước
Hệ thống phanh tự động khẩn cấp sau va chạm
AN NINH
Chìa khóa được mã hóa chống trộm và hệ thống báo động
Chế độ khóa cửa tự động khi chìa khóa ra khỏi vùng cảm biến